trắc trở

Học thuật
Thân thiện
trắc trở

Tình yêu của họ gặp nhiều trắc trở.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gặp nhiều khó khăn, không thuận lợi, không suôn sẻ: Dùng để miêu tả một quá trình, sự việc diễn ra với nhiều chướng ngại, gian nan, không được dễ dàng trôi chảy như mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc làm ăn của họ gặp nhiều trắc trở.
    • Chuyến đi trắc trở thời tiết xấu đường khó khăn.
    • Mối tình của đôi trẻ thật trắc trở đầy nước mắt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đường đời trắc trở": Cuộc sống gặp nhiều gian truân, thử thách.

    • Ông ấy đã trải qua một quãng đường đời đầy trắc trở.
  • "Gian nan trắc trở": Cụm từ nhấn mạnh sự khó khăn, gian khổ chồng chất.

    • Họ cùng nhau vượt qua bao gian nan trắc trở để ngày hôm nay.
Biến thể từ gần giống
  • Trở ngại (danh từ): Vật hoặc điều cản trở, gây khó khăn.

    • Vượt qua mọi trở ngại để đạt được mục tiêu.
  • Gian truân (tính từ): Vất vả, khổ cực (thường chỉ cuộc sống).

    • Một cuộc sống đầy gian truân.
  • Khúc khuỷu (tính từ): Quanh co, gập ghềnh, khó đi (nghĩa đen); khó khăn, phức tạp (nghĩa bóng).

    • Con đường khúc khuỷu dẫn lên núi.
Từ đồng nghĩa
  • Khó khăn: nhiều trở ngại, không dễ dàng.
  • Gian nan: Vất vả, đầy thử thách.
  • Lận đận: Long đong, vất vả, không suôn sẻ (thường dùng cho cuộc sống, tình duyên).
Từ trái nghĩa
  • Thuận lợi: Dễ dàng, suôn sẻ, không cản trở.
  • Suôn sẻ: Trôi chảy, không gặp khó khăn.
  • Bằng phẳng: Bình thường, yên ổn, không sóng gió.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Hôn nhân trắc trở": Cuộc hôn nhân gặp nhiều khó khăn, không thuận buồm xuôi gió.

    • Câu chuyện hôn nhân trắc trở của họ khiến ai cũng thương cảm.
  • "Duyên phận trắc trở": Số phận trong tình yêu, hôn nhân gặp nhiều éo le, ngang trái.

    • ấy than thở về duyên phận trắc trở của mình.
trắc trở

Tình yêu của họ gặp nhiều trắc trở.

  1. Gặp khó khăn, không trôi chảy: Nhân duyên trắc trở.